Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuối tiêu trong tiếng Trung

chuối tiêu

Danh từ

chuối tiêu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại chuối quả dài, hơi cong, thường có vỏ vàng khi chín.

一种果实较长、略弯的香蕉,成熟时通常为黄色。

Loại chuối quả dài, hơi cong, thường có vỏ vàng khi chín.

Ví dụ
我在市场买了一把熟的卡文迪什香蕉。【】Tôi mua một nải chuối tiêu chín ở chợ.
这些卡文迪什香蕉又甜又软。【】Chuối tiêu này ngọt và mềm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuối tiêu (Noun)

Danh từ + chuối tiêuSố lượng + chuối tiêuchuối tiêu + Tính từĐộng từ + chuối tiêu
Kết hợp từ của chuối tiêu
Collocation
Ví dụ

卡文迪什香蕉皮

vỏ chuối tiêu

不要把卡文迪什香蕉皮扔在地上。

Đừng vứt vỏ chuối tiêu xuống sàn.