Anh - Việt
chuôm
Danh từ
chuôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ trũng ngoài đồng có đọng nước, thường dùng để nuôi cá.
田间低洼积水的小水塘,常用来养鱼。
Chỗ trũng ngoài đồng có đọng nước, thường dùng để nuôi cá.
Ví dụ
村民在屋后的小水塘里养鱼。【】Bà con thả cá trong cái chuôm sau nhà.
下雨后,田里积了一个浅水洼。【】Sau cơn mưa, ngoài đồng có một cái chuôm đầy nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuôm (Noun)
Danh từ + chuômchuôm + Danh từchuôm + Tính từĐộng từ + chuôm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
池塘底部 đáy chuôm | 池塘底部的淤泥又厚又黑。 Bùn dưới đáy chuôm dày và đen. |