Anh - Việt

Bản dịch của từ Chườm trong tiếng Trung

chườm

Động từ

chườm (Động từ)

Nghĩa 01 · Áp khăn hoặc túi nóng, lạnh lên da để giảm đau hoặc hạ sốt.

用热或冷的敷布贴在皮肤上,以减轻疼痛或退烧。

Áp khăn hoặc túi nóng, lạnh lên da để giảm đau hoặc hạ sốt.

Ví dụ
妈妈用冷毛巾敷在我额头上给我退烧。【】Mẹ chườm khăn lạnh lên trán cho con để hạ sốt.
医生建议他冷敷肿胀的脚踝来缓解疼痛。【】Bác sĩ khuyên chườm lạnh chỗ sưng để giảm đau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chườm (Verb)

chườm + Danh từchườm + Tính từ
Kết hợp từ của chườm
Collocation
Ví dụ

冰敷

chườm đá

他撞到了头,所以在肿起的地方冰敷。

Anh ấy bị va vào đầu nên chườm đá lên chỗ sưng.

用冷毛巾敷

chườm khăn lạnh

奶奶用冷毛巾敷在孙子的额头上,帮他退烧。

Bà chườm khăn lạnh lên trán cho cháu để hạ sốt.

Video ngữ cảnh