Anh - Việt
chuồn chuồn ngô
Danh từ
chuồn chuồn ngô (Danh từ)
Nghĩa 01 · chuồn chuồn nhỡ, mình có màu đỏ
红色的蜻蜓
chuồn chuồn nhỡ, mình có màu đỏ
Ví dụ
公园里有很多红蜻蜓在飞。【】Chuồn chuồn ngô bay gần hồ.
他没有看到那只中等大小的蜻蜓。【】Hôm nay anh ấy không thấy chuồn chuồn ngô.
Từ tiếng Trung gần nghĩa