Anh - Việt
chưởng ấn
Danh từ
chưởng ấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Viên quan thời phong kiến được giao giữ và quản lý ấn tín của nhà vua.
古代负责保管和使用皇帝印信的官员。
Viên quan thời phong kiến được giao giữ và quản lý ấn tín của nhà vua.
Ví dụ
他曾在古代朝廷担任掌印官。【】Ông ấy từng làm chưởng ấn trong triều đình xưa.
在古装剧里,掌印官总是看守皇帝的玉玺。【】Trong phim cổ trang, chưởng ấn luôn giữ con dấu của nhà vua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưởng ấn (Noun)
Danh từ + chưởng ấnĐộng từ + chưởng ấn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
掌印官 quan chưởng ấn | 古代,掌印官负责保管国王的御玺。 Thời xưa, quan chưởng ấn là người giữ con dấu của nhà vua. |
掌印官的职位 chức vụ chưởng ấn | 掌印官的职位交给了最可靠的人。 Chức vụ chưởng ấn được giao cho người tin cẩn nhất. |