Anh - Việt
chưởng bạ
Danh từ
chưởng bạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người xưa được làng giao trông coi sổ sách ghi chép ruộng đất.
旧时负责管理村中田地登记簿册的村吏。
Người xưa được làng giao trông coi sổ sách ghi chép ruộng đất.
Ví dụ
旧时,村里的田籍管理员把土地登记在册。【】Thời xưa, chưởng bạ ghi chép ruộng đất của làng vào sổ.
田籍管理员拿着册子去核查村民的田地。【】Ông chưởng bạ cầm sổ đi kiểm tra ruộng của dân làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưởng bạ (Noun)
Danh từ + chưởng bạTừ đi kèm + chưởng bạĐộng từ + chưởng bạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
村里的地籍登记员 ông chưởng bạ | 地籍登记员把每块田地都记入了登记簿。 Ông chưởng bạ ghi tên từng thửa ruộng vào sổ. |
地籍簿 sổ chưởng bạ | 地籍簿记录了每块田地的面积和所有者。 Sổ chưởng bạ ghi rõ diện tích và chủ sở hữu từng mảnh ruộng. |