Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuồng cọp trong tiếng Trung

chuồng cọp

Danh từ

chuồng cọp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Buồng giam tù chính trị thời Pháp thuộc, thường tối và chật hẹp.

法属殖民时期关押政治犯的牢房。

Buồng giam tù chính trị thời Pháp thuộc, thường tối và chật hẹp.

Ví dụ
殖民时期他被关在虎笼里。【】Anh ấy bị nhốt trong chuồng cọp thời thuộc địa.
许多政治犯曾被关押在昆仑岛的虎笼里。【】Nhiều tù nhân chính trị từng bị giam trong chuồng cọp ở Côn Đảo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chuồng nuôi cọp trong vườn thú hoặc trại nuôi.

饲养老虎的笼舍。

Chuồng nuôi cọp trong vườn thú hoặc trại nuôi.

Ví dụ
游客站在动物园的虎舍前观看。【】Du khách đứng xem chuồng cọp trong vườn thú.
工作人员每天早上清扫虎笼。【】Nhân viên vệ sinh chuồng cọp mỗi sáng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuồng cọp (Noun)

chuồng cọp + Danh từĐộng từ + chuồng cọp
Kết hợp từ của chuồng cọp
Collocation
Ví dụ

昆仑岛虎笼

chuồng cọp Côn Đảo

许多革命战士曾被关押在昆仑岛的虎笼里。

Nhiều chiến sĩ cách mạng từng bị giam ở chuồng cọp Côn Đảo.

动物园的老虎围栏

chuồng cọp trong vườn thú

孩子们喜欢在动物园看老虎围栏。

Trẻ em thích đứng xem chuồng cọp trong vườn thú.