Anh - Việt

Bản dịch của từ Chương cú trong tiếng Trung

chương cú

Danh từ

chương cú (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lối học thuộc lòng, chắp nhặt từng chương, từng câu trong sách kinh điển thời phong kiến.

旧时在经书中逐章逐句死记硬背的学习方式。

Lối học thuộc lòng, chắp nhặt từng chương, từng câu trong sách kinh điển thời phong kiến.

Ví dụ
古时,学生读书多采用章句之学,十分死板。【】Thời xưa, học trò đọc sách theo lối chương cú rất nặng.
老师让学生逐句死记硬背,讲究章句。【】Ông đồ dạy học trò chương cú, bắt thuộc lòng từng câu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chương cú (Noun)

Danh từ + chương cúĐộng từ + chương cú
Kết hợp từ của chương cú
Collocation
Ví dụ

死記硬背的學習方法

lối học chương cú

死記硬背的學習方法讓學生記得多卻很少思考。

Lối học chương cú khiến học trò thuộc nhiều nhưng ít suy nghĩ.

以死記為基礎的教育

nền giáo dục chương cú

以死記為基礎的教育不適合新時代。

Nền giáo dục chương cú không phù hợp với thời đại mới.