Anh - Việt
chương hồi
Danh từ
chương hồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách chia chương và hồi trong tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
中国古典小说分章回的结构单位。
Cách chia chương và hồi trong tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
Ví dụ
那部古典小说的每一章回结尾都留有悬念。【】Mỗi chương hồi trong tiểu thuyết cổ điển ấy đều kết thúc bằng một tình huống hồi hộp.
逐回阅读《水浒传》让我非常着迷。【】Đọc từng chương hồi của Thủy Hử khiến tôi rất say mê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chương hồi (Noun)
Danh từ + chương hồichương hồi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
章回小说 tiểu thuyết chương hồi | 章回小说通常把故事分成许多短小的回目。 Tiểu thuyết chương hồi thường chia nội dung thành nhiều hồi ngắn. |
章回体结构 cấu trúc chương hồi | 这部小说有清晰的章回体结构。 Tiểu thuyết này có cấu trúc chương hồi rõ ràng. |
章回体风格 phong cách chương hồi | 作者采用章回体风格写作。 Tác giả viết theo phong cách chương hồi. |
章回体格式 lối chương hồi | 这套小说采用章回体格式呈现。 Bộ truyện được trình bày theo lối chương hồi. |