Anh - Việt

Bản dịch của từ Chướng khí trong tiếng Trung

chướng khí

Danh từ

chướng khí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khí ẩm độc, có mùi hôi, bốc lên ở rừng núi nhiệt đới và cận nhiệt đới, được cho là gây bệnh.

热带和亚热带山林中潮湿有毒的雾气,被认为会致病。

Khí ẩm độc, có mùi hôi, bốc lên ở rừng núi nhiệt đới và cận nhiệt đới, được cho là gây bệnh.

Ví dụ
过去人们相信森林里的瘴气会引起很多疾病。【】Ngày xưa, người ta tin rằng chướng khí trong rừng gây ra nhiều bệnh.
探险队必须避开沼泽,因为那里的瘴气很重。【】Đoàn thám hiểm phải tránh đầm lầy vì chướng khí ở đó rất nặng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chướng khí (Noun)

chướng khí + Tính từchướng khí + Động từĐộng từ + chướng khí
Kết hợp từ của chướng khí
Collocation
Ví dụ

有毒瘴气

chướng khí độc hại

古人认为有毒瘴气是致病的原因。

Người xưa cho rằng chướng khí độc hại là nguyên nhân gây bệnh.