Anh - Việt

Bản dịch của từ Chướng luỹ trong tiếng Trung

chướng luỹ

Danh từ

chướng luỹ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công sự đắp bằng đất hoặc vật liệu để ngăn chặn và phòng thủ trước quân địch.

用土石修筑的防御工事,用来阻挡敌军进攻。

Công sự đắp bằng đất hoặc vật liệu để ngăn chặn và phòng thủ trước quân địch.

Ví dụ
古人在城池周围修筑壁垒,以阻挡敌军。【】Người xưa đắp chướng luỹ quanh thành để ngăn quân địch.
战争时期的旧土垒至今仍能在山上看到。【】Những chướng luỹ cũ vẫn còn dấu tích trên đồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chướng luỹ (Noun)

Danh từ + chướng luỹchướng luỹ + Tính từĐộng từ + chướng luỹ
Kết hợp từ của chướng luỹ
Collocation
Ví dụ

防御工事网

hệ thống chướng luỹ

密集的防御工事网守卫着北部边境。

Hệ thống chướng luỹ dày đặc bảo vệ biên giới phía Bắc.

Video ngữ cảnh