Anh - Việt
chướng phè
Tính từ
chướng phè (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trái ngang, không thuận lẽ phải, khiến người ta khó chịu và bất bình.
不公平,不合理,令人不满。
Trái ngang, không thuận lẽ phải, khiến người ta khó chịu và bất bình.
Ví dụ
这种对待对勤劳的人真不公平。【】Cách đối xử chướng phè đó thật không công bằng với những người làm việc chăm chỉ.
那个不公正的决定让整个团队很生气。【】Quyết định chướng phè đó khiến cả nhóm bực bội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa