Anh - Việt
chưởng quản
Danh từĐộng từ
chưởng quản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chức vị cao trong đạo Cao Đài, phụ trách điều hành công việc của thánh thất và các hoạt động tâm linh.
高台教中负责管理寺院事务和宗教活动的高级职务。
Chức vị cao trong đạo Cao Đài, phụ trách điều hành công việc của thánh thất và các hoạt động tâm linh.
Ví dụ
他是高台教的一位高级职事。【】Ông ấy là một chưởng quản cao cấp trong đạo Cao Đài.
管理人员通常负责组织宗教仪式。【】Các chưởng quản thường lo việc tổ chức lễ cúng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưởng quản (Noun)
Danh từ + chưởng quảnTừ đi kèm + chưởng quảnchưởng quản + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总管职位 chức chưởng quản | 他从年初起担任总管一职。 Anh ấy đảm nhận chức chưởng quản từ đầu năm. |
chưởng quản (Động từ)
Nghĩa 01 · Đảm nhận quản lý và điều hành một việc, một tổ chức hoặc một nguồn lực.
负责管理、掌管某事务或机构。
Đảm nhận quản lý và điều hành một việc, một tổ chức hoặc một nguồn lực.
Ví dụ
他负责管理公司的全部日常业务。【】Anh ấy chưởng quản toàn bộ công việc hằng ngày của công ty.
多年来她一直掌管协会的资金。【】Bà ấy chưởng quản quỹ của hội từ nhiều năm nay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưởng quản (Verb)
Danh từ + chưởng quảnchưởng quản + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全权掌管 toàn quyền chưởng quản | 董事会全权掌管发展基金。 Hội đồng có toàn quyền chưởng quản quỹ phát triển. |