Anh - Việt
chường
Động từ
chường (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý đưa mặt, người hoặc thứ gì ra cho người khác thấy một cách trơ trẽn, lộ liễu.
厚着脸皮把脸、身体或某物伸出来给人看,显得很张扬。
Cố ý đưa mặt, người hoặc thứ gì ra cho người khác thấy một cách trơ trẽn, lộ liễu.
Ví dụ
发生那件事后,他还厚着脸皮来到这里。【】Nó còn chường mặt đến đây sau chuyện đó.
别把身体伸出行驶中的车窗外。【】Đừng chường người ra ngoài cửa sổ xe đang chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chường (Verb)
chường + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
探出头来 chường đầu ra | 汽车行驶时,不要把头伸出窗外。 Đừng chường đầu ra cửa sổ khi xe đang chạy. |
露面 chường mặt ra | 那件事以后,他再也不敢露面了。 Sau chuyện đó, anh ta không dám chường mặt ra nữa. |
厚着脸皮露面 chường cái mặt ra | 做了那种事,他居然还厚着脸皮出现在这里。 Làm thế mà nó còn chường cái mặt ra ở đây. |