chưởng
chưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đòn đánh mạnh bằng lòng bàn tay.
用手掌击打的强力一击。
Đòn đánh mạnh bằng lòng bàn tay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưởng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出掌 tung chưởng | 武师一掌击出,把对手打飞了。 Gã võ sư tung chưởng đánh bật đối thủ ra xa. |
击出一掌 đánh một chưởng | 他一掌直击对手胸口。 Hắn đánh một chưởng thẳng vào ngực đối thủ. |
中掌 trúng chưởng | 他中了一掌,但仍然站稳。 Anh ta trúng chưởng nhưng vẫn đứng vững. |
接掌 đỡ chưởng | 师父轻松地接下了徒弟的一掌。 Sư phụ đỡ chưởng của đệ tử một cách nhẹ nhàng. |
化解掌力 hóa giải chưởng | 她巧妙地化解了对方的一掌。 Cô ấy khéo léo hóa giải chưởng của đối phương. |
chưởng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc loại truyện, phim kể về những trận đánh kì ảo, dùng phép thuật và sức mạnh phóng ra từ lòng bàn tay.
描写以掌力、法术激烈打斗的玄幻或武侠类作品。
Thuộc loại truyện, phim kể về những trận đánh kì ảo, dùng phép thuật và sức mạnh phóng ra từ lòng bàn tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưởng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
武侠奇幻电影 phim chưởng | 昨晚我看了一部很精彩的武侠奇幻电影。 Tối qua tôi xem một bộ phim chưởng rất hấp dẫn. |
武侠奇幻小说 truyện chưởng | 这个男孩从十岁起就沉迷于武侠奇幻小说。 Cậu bé mê đọc truyện chưởng từ năm mười tuổi. |
武侠奇幻类型 thể loại chưởng | 武侠奇幻类型在越南拥有许多忠实粉丝。 Thể loại chưởng luôn có nhiều người hâm mộ trung thành ở Việt Nam. |