Anh - Việt
chuồng trại
Danh từ
chuồng trại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi gồm chuồng, nhà và các công trình dùng để nuôi gia súc hoặc gia cầm.
饲养牲畜或家禽的圈舍和相关设施。
Nơi gồm chuồng, nhà và các công trình dùng để nuôi gia súc hoặc gia cầm.
Ví dụ
农场正在雨季前修理圈舍。【】Trang trại đang sửa chuồng trại trước mùa mưa.
圈舍必须保持清洁,牲畜才能健康。【】Chuồng trại phải được giữ sạch để vật nuôi khỏe mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuồng trại (Noun)
Danh từ + chuồng trạichuồng trại + Tính từĐộng từ + chuồng trại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牲畜圈舍系统 hệ thống chuồng trại | 这个农场有现代化的牲畜圈舍系统。 Trang trại này có hệ thống chuồng trại hiện đại. |