Anh - Việt

Bản dịch của từ Chương trình nghị sự trong tiếng Trung

chương trình nghị sự

Danh từ

chương trình nghị sự (Danh từ)

Nghĩa 01 · tập hợp những vấn đề dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị

议程

tập hợp những vấn đề dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị

Ví dụ
今天的会议议程很重要。【】Chương trình nghị sự hôm nay rất quan trọng.
他没有查看会议议程。【】Anh ấy không xem chương trình nghị sự.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh