Anh - Việt

Bản dịch của từ Chưởng văn trong tiếng Trung

chưởng văn

Danh từ

chưởng văn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người phụ trách chấm thi trong khoa cử thời phong kiến.

科举时代负责批阅考卷的官员。

Người phụ trách chấm thi trong khoa cử thời phong kiến.

Ví dụ
古时候,考官负责批阅士子的试卷。【】Thời xưa, chưởng văn là người chấm bài thi của sĩ tử.
他曾在乡试中担任考官。【】Ông ấy từng làm chưởng văn trong kỳ thi hương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chưởng văn (Noun)

Danh từ + chưởng vănchưởng văn + Danh từchưởng văn + Động từĐộng từ + chưởng văn
Kết hợp từ của chưởng văn
Collocation
Ví dụ

科举考官

quan chưởng văn

他曾在阮朝担任科举考官。

Ông ấy từng làm quan chưởng văn triều Nguyễn.

考官一职

chức chưởng văn

他担任考官多年。

Ông giữ chức chưởng văn suốt nhiều năm.

Video ngữ cảnh