Anh - Việt
chưởng vệ
Danh từ
chưởng vệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · chức quan võ cao, thời phong kiến
高官武将
chức quan võ cao, thời phong kiến
Ví dụ
1428年,掌卫黎明守护皇城。【】Năm 1428, chưởng vệ Lê Minh bảo vệ hoàng thành.
1430年,掌卫没有接受国王的命令。【】Năm 1430, chưởng vệ không nhận lệnh của nhà vua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa