Anh - Việt
chượp
Danh từ
chượp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hỗn hợp cá hoặc tôm muối đang được ủ, phân huỷ để làm nước mắm.
用盐腌制的鱼虾在发酵中分解形成的混合物,用于制作鱼露。
Hỗn hợp cá hoặc tôm muối đang được ủ, phân huỷ để làm nước mắm.
Ví dụ
妈妈正在为自制鱼露准备发酵鱼料。【】Mẹ tôi đang ủ chượp để làm nước mắm tự làm.
鱼露要好吃,发酵鱼料必须充分发酵。【】Muốn nước mắm ngon thì chượp phải được ủ đủ lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chượp (Noun)
Từ đi kèm + chượpchượp + Danh từĐộng từ + chượp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一批鱼醪 mẻ chượp | 每批鱼醪出的鱼露品质各不相同。 Mỗi mẻ chượp cho ra nước mắm có chất lượng khác nhau. |