Anh - Việt
chuột chũi
Danh từ
chuột chũi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú nhỏ sống trong hang dưới đất, thường ăn giun và côn trùng.
一种生活在地下洞穴里的小型哺乳动物,常吃蚯蚓和昆虫。
Loài thú nhỏ sống trong hang dưới đất, thường ăn giun và côn trùng.
Ví dụ
鼹鼠在草坪下挖了许多地道。【】Chuột chũi đã đào nhiều đường hầm dưới bãi cỏ.
我看见一只鼹鼠在花园里把土推上来。【】Tôi thấy chuột chũi đang đẩy đất lên trong vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuột chũi (Noun)
Danh từ + chuột chũiSố lượng + chuột chũichuột chũi + Danh từĐộng từ + chuột chũi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鼹鼠洞穴 hang chuột chũi | 孩子们在草坪上发现了一个鼹鼠洞穴。 Bọn trẻ tìm thấy một hang chuột chũi ở bãi cỏ. |