Anh - Việt
chuột cống
Danh từ
chuột cống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chuột lớn, thường sống ở cống rãnh và nơi bẩn thỉu.
体型较大、常生活在下水道等脏地方的老鼠。
Loài chuột lớn, thường sống ở cống rãnh và nơi bẩn thỉu.
Ví dụ
一只下水道老鼠沿着房子后面的排水沟跑。【】Chuột cống chạy dọc theo cống nước sau nhà.
他们在仓库里放了捕鼠器来抓褐家鼠。【】Người ta đặt bẫy để bắt chuột cống trong kho.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuột cống (Noun)
chuột cống + Tính từchuột cống + Động từĐộng từ + chuột cống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只大褐家鼠 chuột cống to | 她在垃圾桶旁看到一只大褐家鼠。 Cô ấy nhìn thấy một con chuột cống to gần thùng rác. |