ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chuột đất
Chuột cỡ lớn, hình dạng giống chuột cống, thường sống ở các hang ngoài đồng, trong bãi cỏ tranh
一种大型田鼠,像棕色老鼠,生活在田地或高草中的洞穴里。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa