Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuột đất trong tiếng Trung

chuột đất

Danh từ

chuột đất (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài chuột cỡ lớn, hình dáng giống chuột cống, sống trong hang ở đồng ruộng hoặc bãi cỏ tranh.

一种体型较大、生活在田野洞穴或高草丛中的鼠类。

Loài chuột cỡ lớn, hình dáng giống chuột cống, sống trong hang ở đồng ruộng hoặc bãi cỏ tranh.

Ví dụ
夜里,一只田鼠从草丛中的洞穴里钻了出来。【】Ban đêm, một con chuột đất chui ra khỏi hang trong bãi cỏ.
农夫抱怨田鼠毁坏了他的庄稼。【】Người nông dân phàn nàn chuột đất đã phá hoại mùa màng của ông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuột đất (Noun)

Danh từ + chuột đấtchuột đất + Động từĐộng từ + chuột đất
Kết hợp từ của chuột đất
Collocation
Ví dụ

田鼠灾害

nạn chuột đất

田鼠灾害毁坏了数百公顷水稻。

Nạn chuột đất khiến hàng trăm hécta lúa bị thiệt hại.

田鼠洞

hang chuột đất

田埂边发现了许多田鼠洞。

Người ta phát hiện nhiều hang chuột đất quanh bờ ruộng.