Anh - Việt
chuột đồng
Danh từ
chuột đồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chuột nhỏ sống ngoài đồng ruộng trong hang, thường phá hại mùa màng.
生活在田野中、常在洞穴里活动的小型啮齿动物,常啃食庄稼。
Loài chuột nhỏ sống ngoài đồng ruộng trong hang, thường phá hại mùa màng.
Ví dụ
田鼠常常破坏田里的水稻。【】Chuột đồng thường phá hại lúa trên cánh đồng.
农民设置陷阱捕捉田鼠。【】Nhà nông đặt bẫy để bắt chuột đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuột đồng (Noun)
Danh từ + chuột đồngĐộng từ + chuột đồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
田鼠洞 hang chuột đồng | 农民在田角发现了一个田鼠洞。 Người nông dân phát hiện một hang chuột đồng ở góc ruộng. |
田鼠灾害 nạn chuột đồng | 田鼠灾害让许多农户的水稻颗粒无收。 Nạn chuột đồng khiến nhiều hộ nông dân mất trắng vụ lúa. |
田鼠造成的损失 thiệt hại do chuột đồng | 今年田鼠造成的损失高达数十亿越南盾。 Thiệt hại do chuột đồng gây ra năm nay lên tới hàng tỷ đồng. |
田鼠夹 bẫy chuột đồng | 他在谷仓周围放了几个田鼠夹。 Ông ấy đặt vài cái bẫy chuột đồng quanh kho thóc. |