Anh - Việt
chuột khuy
Danh từ
chuột khuy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chuột rừng sống ở nương rẫy, thường phá hại hoa màu.
生活在山地和田间的野生老鼠,常啃食庄稼。
Loài chuột rừng sống ở nương rẫy, thường phá hại hoa màu.
Ví dụ
农民因田鼠毁坏山地的庄稼而非常辛苦。【】Nông dân rất khổ vì chuột khuy phá hoại hoa màu ở nương rẫy.
夜里,野鼠常从田埂边出来找食物。【】Ban đêm, chuột khuy thường chui ra từ bờ ruộng để tìm thức ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuột khuy (Noun)
Danh từ + chuột khuychuột khuy + Động từĐộng từ + chuột khuy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
田鼠泛滥 nạn chuột khuy | 田鼠泛滥使许多山区村庄减产。 Nạn chuột khuy đã làm mất mùa ở nhiều xã miền núi. |
一种田鼠 loài chuột khuy | 田鼠是高地农田中常见的啮齿动物。 Chuột khuy là loài gặm nhấm phổ biến ở vùng nương rẫy. |