Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuột lang trong tiếng Trung

chuột lang

Danh từ

chuột lang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài gặm nhấm cỡ lớn hơn chuột, lông thường trắng có đốm vàng hoặc đen, hay được nuôi làm thú cưng hoặc dùng trong thí nghiệm khoa học.

一种体型较大的啮齿动物,毛色多为白色带黄色或黑色斑点,常作宠物或用于科学实验。

Loài gặm nhấm cỡ lớn hơn chuột, lông thường trắng có đốm vàng hoặc đen, hay được nuôi làm thú cưng hoặc dùng trong thí nghiệm khoa học.

Ví dụ
我女儿在家养了一只白色的豚鼠。【】Con gái tôi nuôi một con chuột lang màu trắng ở nhà.
在实验室里,科学家用豚鼠来测试新药。【】Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học dùng chuột lang để thử nghiệm thuốc mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuột lang (Noun)

chuột lang + Danh từchuột lang + Từ đi kèmchuột lang + Động từ
Kết hợp từ của chuột lang
Collocation
Ví dụ

实验用豚鼠

chuột lang thí nghiệm

科学家用实验豚鼠来测试这种新药。

Các nhà khoa học đã dùng chuột lang thí nghiệm để kiểm tra thuốc mới.

豚鼠的毛

lông chuột lang

豚鼠的毛通常是白色并带有黄色或黑色斑点。

Lông chuột lang thường có màu trắng pha đốm vàng hoặc đen.

豚鼠笼

chuồng chuột lang

记得每周把豚鼠笼清理干净。

Bạn nhớ lau sạch chuồng chuột lang mỗi tuần nhé.

豚鼠饲料

thức ăn cho chuột lang

我们在宠物店又买了些豚鼠饲料。

Chúng tôi mua thêm thức ăn cho chuột lang ở cửa hàng thú cưng.

Video ngữ cảnh