Anh - Việt
chuột lắt
Danh từ
chuột lắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chuột nhỏ, thường sống ở đồng ruộng hoặc gần nhà, hay ăn ngũ cốc.
一种小型老鼠,常在田野或房屋附近活动,爱吃谷物。
Loài chuột nhỏ, thường sống ở đồng ruộng hoặc gần nhà, hay ăn ngũ cốc.
Ví dụ
一只田鼠跑过花园的草地。【】Một con chuột lắt chạy qua bụi cỏ ngoài vườn.
那只小老鼠把仓库里的粮食吃光了。【】Con chuột lắt ăn hết số thóc trong kho.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuột lắt (Noun)
Danh từ + chuột lắtchuột lắt + Danh từchuột lắt + Động từĐộng từ + chuột lắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
田鼠灾害 nạn chuột lắt | 今年,田鼠灾害毁掉了三角洲地区的大部分水稻。 Năm nay, nạn chuột lắt phá hoại cả vụ lúa ở vùng đồng bằng. |
捕鼠夹 bẫy chuột lắt | 我们在粮仓周围放了田鼠夹。 Chúng tôi đặt bẫy chuột lắt quanh kho thóc. |