Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuột rút trong tiếng Trung

chuột rút

Danh từ

chuột rút (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hiện tượng cơ bắp co thắt đột ngột, gây đau.

肌肉突然痉挛并疼痛的现象。

Hiện tượng cơ bắp co thắt đột ngột, gây đau.

Ví dụ
我睡觉时小腿抽筋了。【】Tôi bị chuột rút ở bắp chân khi đang ngủ.
她因为腿抽筋而停止跑步。【】Cô ấy dừng chạy vì bị chuột rút ở chân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuột rút (Noun)

chuột rút + Danh từchuột rút + Động từĐộng từ + chuột rút
Kết hợp từ của chuột rút
Collocation
Ví dụ

夜间腿部抽筋

chuột rút ban đêm

夜间腿部抽筋常常把我奶奶弄醒。

Chuột rút ban đêm khiến bà tôi thường tỉnh giấc.

小腿抽筋

chuột rút ở bắp chân

他半夜小腿抽筋了。

Anh ấy bị chuột rút ở bắp chân vào lúc nửa đêm.

脱水引起的肌肉痉挛

chuột rút do mất nước

在炎热的天气里,脱水引起的肌肉痉挛很常见。

Chuột rút do mất nước khá phổ biến vào những ngày nóng.

Video ngữ cảnh