Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuột trong tiếng Trung

chuột

Danh từ

chuột (Danh từ)

Nghĩa 01 · thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch

老鼠

thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch

Ví dụ
一只老鼠污染了村里的粮仓。【】Một con chuột làm bẩn kho lương thực làng.
市场附近没有啮齿动物。【】Thành phố không thấy chuột gần chợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · thiết bị cầm tay liên kết với máy tính, có một hoặc nhiều nút ấn, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con trỏ trên màn hình để dễ dàng chọn lựa các thành phần, và khi ấn nút nó sẽ truyền lệnh cho máy tính thực hiện một chức năng nào đó

计算机鼠标

thiết bị cầm tay liên kết với máy tính, có một hoặc nhiều nút ấn, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con trỏ trên màn hình để dễ dàng chọn lựa các thành phần, và khi ấn nút nó sẽ truyền lệnh cho máy tính thực hiện một chức năng nào đó

Ví dụ
Linh 用鼠标在八点选择一条帖子。【】Linh dùng chuột để chọn bài đăng lúc 8 giờ.
Nam 不用鼠标;触摸屏已经够用了。【】Nam không dùng chuột; màn hình cảm ứng đủ rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuột (Noun)

ADJECTIVEPHRASESVERB + chuột
Kết hợp từ của chuột
Collocation
Ví dụ

chuột bluetooth

chuột ergonomic

Video ngữ cảnh