Anh - Việt
chụp bóng
Động từ
chụp bóng (Động từ)
Nghĩa 01 · chụp ảnh
拍照
chụp ảnh
Ví dụ
我昨天在公园拍了很多照片。【】Tôi đã chụp bóng lễ hội bằng máy ảnh.
你没有拍那张重要的照片吗?【】Bạn không chụp bóng bức ảnh quan trọng đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa