Anh - Việt
chụp đèn
Danh từ
chụp đèn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận hình phễu hoặc loe rộng úp trên bóng đèn, giúp che chói và hướng ánh sáng xuống dưới.
罩在灯泡上方、用来遮挡眩光并把光线向下照射的罩子。
Bộ phận hình phễu hoặc loe rộng úp trên bóng đèn, giúp che chói và hướng ánh sáng xuống dưới.
Ví dụ
这个灯罩让卧室看起来更温暖。【】Chiếc chụp đèn này làm phòng ngủ ấm áp hơn.
妈妈刚给客厅换了一个新灯罩。【】Mẹ vừa thay chụp đèn mới cho phòng khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụp đèn (Noun)
chụp đèn + Danh từchụp đèn + Tính từchụp đèn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
布制灯罩 chụp đèn bằng vải | 布制灯罩让房间看起来更温暖。 Chụp đèn bằng vải làm căn phòng trông ấm áp hơn. |
台灯灯罩 chụp đèn bàn | 台灯灯罩破了,所以我只好买了一个新的。 Chụp đèn bàn bị rách nên tôi phải mua cái mới. |