Anh - Việt

Bản dịch của từ Chụp ếch trong tiếng Trung

chụp ếch

Động từ

chụp ếch (Động từ)

Nghĩa 01 · Úp người nhảy xổ xuống nhanh để bắt lấy vật gì, giống con ếch đớp mồi.

像青蛙扑食一样猛然扑下去抓住东西。

Úp người nhảy xổ xuống nhanh để bắt lấy vật gì, giống con ếch đớp mồi.

Ví dụ
老鼠刚一跑过,猫就猛扑过去。【】Con mèo chụp ếch vào con chuột ngay khi nó vừa chạy qua.
男孩一把抢过球就跑了,没人注意到。【】Thằng bé chụp ếch lấy quả bóng rồi chạy mất trước khi ai kịp thấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chụp ếch (Verb)

Danh từ + chụp ếchchụp ếch + Danh từchụp ếch + Trạng từ
Kết hợp từ của chụp ếch
Collocation
Ví dụ

猫的扑击

mèo chụp ếch

猫的这一扑快得老鼠来不及躲开。

Cú mèo chụp ếch rất nhanh khiến con chuột không kịp né.

扑击的姿势

tư thế chụp ếch

豹子在冲刺前压低身体,摆出扑击的姿势。

Con báo hạ thấp người vào tư thế chụp ếch trước khi lao tới.

Video ngữ cảnh