Anh - Việt
chụp giật
Động từ
chụp giật (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng động tác nhanh và mạnh để giật lấy một vật từ tay hoặc người khác.
用突然而粗暴的动作抢走东西。
Dùng động tác nhanh và mạnh để giật lấy một vật từ tay hoặc người khác.
Ví dụ
一个骑摩托车的男子在市场抢走了她的包。【】Một người đi xe máy đã chụp giật chiếc túi của bà ấy ngoài chợ.
不要从朋友那里抢东西,先征得同意。【】Đừng chụp giật đồ của bạn, hãy xin phép trước đã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụp giật (Verb)
chụp giật + Danh từchụp giật + Giới từchụp giật + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抢走手提包 chụp giật túi xách | 骑摩托车的小偷抢走她的手提包后消失了。 Tên trộm đi xe máy đã chụp giật túi xách của cô ấy rồi biến mất. |
抢手机 chụp giật điện thoại | 警方提醒行人注意,在街上看手机时要小心,以免手机被抢走。 Cảnh sát nhắc người đi bộ cẩn thận, tránh bị chụp giật điện thoại khi dùng máy trên phố. |