Anh - Việt
chụp hình
Động từ
chụp hình (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng máy ảnh hoặc điện thoại để ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh.
用相机或手机拍摄人物、物品或景色。
Dùng máy ảnh hoặc điện thoại để ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh.
Ví dụ
我喜欢在海边拍日落。【】Tôi thích chụp hình hoàng hôn ở bãi biển.
你能给大家拍张照片吗?【】Bạn có thể chụp hình cho cả nhóm không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụp hình (Verb)
chụp hình + Danh từchụp hình + Giới từchụp hình + Tính từchụp hình + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拍摄风景 chụp hình phong cảnh | 他喜欢在日出时拍摄风景。 Anh ấy thích chụp hình phong cảnh vào lúc bình minh. |
拍婚纱照 chụp hình cưới | 他们下个月会去大叻拍婚纱照。 Họ sẽ chụp hình cưới ở Đà Lạt vào tháng sau. |
拍证件照 chụp hình thẻ | 我需要拍证件照来办护照。 Tôi cần chụp hình thẻ để làm hộ chiếu. |