Anh - Việt
chụp mũ
Động từ
chụp mũ (Động từ)
Nghĩa 01 · Quy kết ai đó có lỗi, quan điểm xấu hoặc động cơ xấu một cách chủ quan, không có căn cứ.
没有根据地给别人扣上不好的帽子或指责。
Quy kết ai đó có lỗi, quan điểm xấu hoặc động cơ xấu một cách chủ quan, không có căn cứ.
Ví dụ
别乱给我扣上不负责任的帽子。【】Đừng chụp mũ tôi là người vô trách nhiệm.
他们给他扣上了叛徒的帽子。【】Họ chụp mũ anh ấy là kẻ phản bội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụp mũ (Verb)
Từ đi kèm + chụp mũchụp mũ + Danh từchụp mũ + Tính từchụp mũ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被不公正地贴上坏人的标签 bị chụp mũ là kẻ xấu | 她不想仅仅因为拒绝帮忙,就被不公正地贴上坏人的标签。 Cô ấy không muốn bị chụp mũ là kẻ xấu chỉ vì từ chối giúp đỡ. |