Anh - Việt

Bản dịch của từ Chụp trong tiếng Trung

chụp

Động từDanh từ

chụp (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt úp một vật lên trên để che hoặc phủ kín vật khác.

把东西罩在另一物体上面以遮盖或盖住。

Đặt úp một vật lên trên để che hoặc phủ kín vật khác.

Ví dụ
妈妈把饭罩罩在饭盘上。【】Mẹ chụp lồng bàn lên mâm cơm.
他戴上头盔后就出去了。【】Anh ấy chụp mũ bảo hiểm lên đầu rồi đi ra ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nắm hoặc bắt lấy một vật thật nhanh.

迅速抓住或接住某物。

Nắm hoặc bắt lấy một vật thật nhanh.

Ví dụ
男孩在球落地前接住了它。【】Cậu bé chụp được quả bóng trước khi nó rơi xuống.
手机快掉下去时,她一把抓住了它。【】Cô ấy chụp lấy điện thoại khi nó sắp rơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh bằng máy ảnh hay điện thoại.

用相机或手机拍摄人、物或景物。

Ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh bằng máy ảnh hay điện thoại.

Ví dụ
我们在春节期间拍了全家福。【】Chúng tôi chụp ảnh gia đình vào dịp Tết.
她用手机拍摄了日落。【】Cô ấy chụp hoàng hôn bằng điện thoại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chụp (Verb)

chụp + Danh từchụp + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chụp
Collocation
Ví dụ

拍肖像照

chụp chân dung

她给客户拍了一张肖像照。

Cô ấy chụp chân dung cho khách hàng.

截屏

chụp màn hình

请截屏这条消息。

Hãy chụp màn hình tin nhắn này.

拍特写

chụp cận cảnh

摄影师拍了这朵花的特写。

Nhiếp ảnh gia chụp cận cảnh bông hoa.

拍照

chụp ảnh

我们在博物馆前拍照。

Chúng tôi chụp ảnh trước bảo tàng.

拍照片

chụp hình

你能帮我们拍张照片吗?

Bạn có thể chụp hình cho chúng tôi không?

chụp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật hoặc bộ phận dạng úp dùng để che, chắn, gom hoặc hút khói, hơi hay ánh sáng.

形状像罩子的物件或部件,用来遮挡、聚集或抽走烟、蒸气或光线。

Vật hoặc bộ phận dạng úp dùng để che, chắn, gom hoặc hút khói, hơi hay ánh sáng.

Ví dụ
炉灶上方的抽油烟机罩每周都需要清洗。【】Chụp hút mùi trên bếp cần được lau sạch mỗi tuần.
这个灯罩让光线更柔和。【】Cái chụp đèn này làm ánh sáng dịu hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chụp (Noun)

chụp + Danh từchụp + Tính từchụp + Động từ
Kết hợp từ của chụp
Collocation
Ví dụ

遮光罩

chụp ống kính

他把遮光罩装到相机上。

Anh ấy gắn chụp ống kính vào máy ảnh.

灯罩

chụp đèn

这个灯罩让光线更柔和。

Cái chụp đèn này làm ánh sáng dịu hơn.

Video ngữ cảnh