chụp
chụp (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt úp một vật lên trên để che hoặc phủ kín vật khác.
把东西罩在另一物体上面以遮盖或盖住。
Đặt úp một vật lên trên để che hoặc phủ kín vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nắm hoặc bắt lấy một vật thật nhanh.
迅速抓住或接住某物。
Nắm hoặc bắt lấy một vật thật nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh bằng máy ảnh hay điện thoại.
用相机或手机拍摄人、物或景物。
Ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh bằng máy ảnh hay điện thoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拍肖像照 chụp chân dung | 她给客户拍了一张肖像照。 Cô ấy chụp chân dung cho khách hàng. |
截屏 chụp màn hình | 请截屏这条消息。 Hãy chụp màn hình tin nhắn này. |
拍特写 chụp cận cảnh | 摄影师拍了这朵花的特写。 Nhiếp ảnh gia chụp cận cảnh bông hoa. |
拍照 chụp ảnh | 我们在博物馆前拍照。 Chúng tôi chụp ảnh trước bảo tàng. |
拍照片 chụp hình | 你能帮我们拍张照片吗? Bạn có thể chụp hình cho chúng tôi không? |
chụp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật hoặc bộ phận dạng úp dùng để che, chắn, gom hoặc hút khói, hơi hay ánh sáng.
形状像罩子的物件或部件,用来遮挡、聚集或抽走烟、蒸气或光线。
Vật hoặc bộ phận dạng úp dùng để che, chắn, gom hoặc hút khói, hơi hay ánh sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụp (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遮光罩 chụp ống kính | 他把遮光罩装到相机上。 Anh ấy gắn chụp ống kính vào máy ảnh. |
灯罩 chụp đèn | 这个灯罩让光线更柔和。 Cái chụp đèn này làm ánh sáng dịu hơn. |