Anh - Việt

Bản dịch của từ Chút chít trong tiếng Trung

chút chít

Danh từTính từ

chút chít (Danh từ)

Nghĩa 01 · cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có rãnh dọc, lá to, quả có ba cạnh, rễ dài, to, màu nâu đen, dùng làm thuốc

一种药用草本植物,茎有沟,叶大,果实三角,根长且黑。

cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có rãnh dọc, lá to, quả có ba cạnh, rễ dài, to, màu nâu đen, dùng làm thuốc

Ví dụ
社区诊所向十位老人介绍了这种草药。【】Trạm y tế xã giới thiệu chút chít cho mười người cao tuổi.
兰没有在医生建议前使用这种草药。【】Lan không dùng chút chít khi thiếu lời khuyên y tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · đồ chơi trẻ em giống hình búp bê, có thể phát ra tiếng kêu ''chút chít''

会叫的玩偶

đồ chơi trẻ em giống hình búp bê, có thể phát ra tiếng kêu ''chút chít''

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chút chít (Tính từ)

Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng chuột kêu

像老鼠叫的声音

từ mô phỏng tiếng chuột kêu

Ví dụ
小安的笑声是吱吱的,逗笑了全班。【】Tiếng cười chút chít của An khiến cả lớp bật cười.
今天的会议没有吱吱的麦克风声。【】Cuộc họp hôm nay không có tiếng micrô chút chít.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa