Chút chít
Danh từTính từ

Chút chít (Danh từ)
01
Cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có rãnh dọc, lá to, quả có ba cạnh, rễ dài, to, màu nâu đen, dùng làm thuốc
一种药用草本植物,茎有沟,叶大,果实三角,根长且黑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đồ chơi trẻ em giống hình búp bê, có thể phát ra tiếng kêu ''chút chít''
会叫的玩偶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chút chít (Tính từ)
01
Từ mô phỏng tiếng chuột kêu
像老鼠叫的声音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
