Anh - Việt
chút dạ
Danh từ
chút dạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm lòng nhỏ mọn, chút lòng thành mà người ta dành cho người khác.
表示心意的一点微薄礼物或举动。
Tấm lòng nhỏ mọn, chút lòng thành mà người ta dành cho người khác.
Ví dụ
请您收下我这点微薄心意,虽然很微小。【】Xin anh nhận chút dạ của tôi, dù nó rất nhỏ.
我们这点心意,只希望您能收下。【】Chút dạ của chúng tôi chỉ mong bà vui lòng nhận cho.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chút dạ (Noun)
chút dạ + Danh từchút dạ + Tính từĐộng từ + chút dạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一点诚意 chút dạ thành | 请收下这点我的诚意。 Xin nhận chút dạ thành này của tôi. |