Anh - Việt
chút đỉnh
Từ hạn định
chút đỉnh (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · một phần nào đó rất nhỏ, coi như không đáng là bao
一点点
một phần nào đó rất nhỏ, coi như không đáng là bao
Ví dụ
社区给低收入家庭提供了一点点帮助。【】Cộng đồng hỗ trợ các gia đình nghèo chút đỉnh.
这次募捐没有筹到一点点钱。【】Đợt quyên góp không thu được chút đỉnh tiền nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa