Anh - Việt

Bản dịch của từ Chút riêng trong tiếng Trung

chút riêng

Trạng từDanh từ

chút riêng (Trạng từ)

chút riêng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình cảm riêng tư, thường là chút tình yêu thầm kín của một người.

一点私人的感情,多指暗藏的爱意。

Tình cảm riêng tư, thường là chút tình yêu thầm kín của một người.

Ví dụ
多年来他心里一直藏着一点私人的情感。【】Anh giữ một chút riêng trong lòng suốt bao năm.
她从未说出口,但对他其实有一份私下的情意。【】Cô ấy không nói ra, nhưng vẫn có chút riêng với anh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chút riêng (Noun)

chút riêng + Tính từĐộng từ + chút riêng
Kết hợp từ của chút riêng
Collocation
Ví dụ

隐秘的爱慕

chút riêng thầm kín

他一直对同班的女同学怀有隐秘的爱慕。

Anh vẫn giữ chút riêng thầm kín cho cô bạn cùng lớp.

Video ngữ cảnh