Anh - Việt
chút thân
Danh từ
chút thân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách nói khiêm tốn để chỉ bản thân mình, thường dùng trong lời nói trang trọng hoặc văn chương.
自谦之词,指自己微小的身躯或身份。
Cách nói khiêm tốn để chỉ bản thân mình, thường dùng trong lời nói trang trọng hoặc văn chương.
Ví dụ
我愿把这微躯奉献给家人。【】Con xin dâng chút thân này để phụng sự gia đình.
请原谅区区之身犯下的错误。【】Xin ông bỏ qua cho chút thân hèn mọn này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chút thân (Noun)
chút thân + Danh từchút thân + Tính từchút thân + Từ đi kèmchút thân + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我这卑微的身份 chút thân phận | 以我这卑微的身份,我不敢奢望那些。 Với chút thân phận nhỏ nhoi, tôi không dám mơ đến điều đó. |