Anh - Việt
chụt
Tính từThán từ
chụt (Tính từ)
chụt (Thán từ)
Nghĩa 01 · Dùng để mô phỏng tiếng phát ra khi hôn hoặc mút mạnh.
模拟亲吻或用力吸吮时发出的声音。
Dùng để mô phỏng tiếng phát ra khi hôn hoặc mút mạnh.
Ví dụ
小女孩上学前吧唧亲了妈妈脸颊一下。【】Cô bé hôn chụt lên má mẹ trước khi đi học.
宝宝吧唧吧唧地吃奶,然后睡着了。【】Em bé bú chụt chụt rồi ngủ thiếp đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chụt (Interjection)
Danh từ + chụtchụt + Từ đi kèmĐộng từ + chụt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
啧的一声 tiếng chụt | 我听见厨房传来啧的一声。 Tôi nghe thấy tiếng chụt từ phía nhà bếp. |