Anh - Việt
chuỳ
Danh từ
chuỳ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí cổ có đầu nặng gắn vào cán, dùng để đánh.
一种头部沉重、装有手柄的古代打击武器。
Vũ khí cổ có đầu nặng gắn vào cán, dùng để đánh.
Ví dụ
士兵拿着一把铁制钉头锤。【】Người lính cầm một cây chuỳ bằng sắt.
雕像描绘一位将军举起短棒。【】Bức tượng mô tả vị tướng đang giơ chuỳ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuỳ (Noun)
Số lượng + chuỳchuỳ + Danh từĐộng từ + chuỳ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一把钉头锤 cây chuỳ | 士兵手里拿着一把钉头锤。 Người lính cầm một cây chuỳ trong tay. |