Anh - Việt
chuyên án
Danh từ
chuyên án (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vụ việc phạm tội nghiêm trọng hoặc phức tạp được lập lực lượng riêng để điều tra, phá án.
为侦破重大或复杂犯罪而成立专门小组调查的案件。
Vụ việc phạm tội nghiêm trọng hoặc phức tạp được lập lực lượng riêng để điều tra, phá án.
Ví dụ
警方成立专案调查贩毒案件。【】Công an lập chuyên án để điều tra vụ buôn ma túy.
这个专案由一个专案组负责。【】Chuyên án này có một tổ công tác riêng phụ trách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên án (Noun)
Danh từ + chuyên ánchuyên án + Danh từĐộng từ + chuyên án
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
专案组 ban chuyên án | 专案组收集了更多证据。 Ban chuyên án đã thu thập thêm nhiều chứng cứ. |