Anh - Việt
chuyển bệnh
Động từ
chuyển bệnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Bệnh chuyển biến theo chiều hướng tốt, người bệnh dần hồi phục.
病情向好的方向转变,病人逐渐恢复。
Bệnh chuyển biến theo chiều hướng tốt, người bệnh dần hồi phục.
Ví dụ
用药三天后,病人开始好转。【】Sau ba ngày dùng thuốc, bệnh nhân bắt đầu chuyển bệnh.
由于照顾得好,我儿子很快康复了。【】Nhờ chăm sóc tốt, con tôi đã chuyển bệnh nhanh chóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển bệnh (Verb)
chuyển bệnh + Trạng từchuyển bệnh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
病情好转 chuyển bệnh tốt | 治疗后,患者病情好转,已出院。 Sau khi điều trị, bệnh nhân chuyển bệnh tốt và được xuất viện. |
病情恶化 chuyển bệnh xấu | 昨晚患者病情恶化,被转入重症监护室。 Đêm qua, bệnh nhân chuyển bệnh xấu nên phải chuyển lên khoa hồi sức. |