Anh - Việt
chuyển biên
Động từ
chuyển biên (Động từ)
Nghĩa 01 · Soạn lại một bản nhạc viết cho nhạc cụ này để có thể chơi trên nhạc cụ khác.
把为某种乐器写的乐曲改编成另一种乐器可演奏的版本。
Soạn lại một bản nhạc viết cho nhạc cụ này để có thể chơi trên nhạc cụ khác.
Ví dụ
她把这首大提琴组曲改编成吉他版本,方便演奏。【】Cô ấy chuyển biên bản cello này cho guitar để dễ chơi hơn.
作曲家为这首民歌编曲,供合唱团演唱。【】Nhạc sĩ chuyển biên bài dân ca này để hát bằng dàn đồng ca.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chuyển thể một tác phẩm văn học hoặc kịch bản sang hình thức khác, như phim hay sân khấu.
把文学作品改写为电影、戏剧等其他形式的作品。
Chuyển thể một tác phẩm văn học hoặc kịch bản sang hình thức khác, như phim hay sân khấu.
Ví dụ
导演把这部小说改编成了电影。【】Đạo diễn muốn chuyển biên cuốn tiểu thuyết này thành phim điện ảnh.
编剧团队正在把这篇短篇小说改编成舞台剧。【】Nhóm biên kịch đang chuyển biên truyện ngắn này thành vở kịch sân khấu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển biên (Verb)
chuyển biên + Danh từchuyển biên + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把小说改编成电影 chuyển biên tiểu thuyết thành phim | 导演去年决定把这部小说改编成电影。 Đạo diễn quyết định chuyển biên tiểu thuyết thành phim năm ngoái. |
为钢琴编曲 chuyển biên bản nhạc cho piano | 钢琴家为了音乐会,把这首乐曲编成钢琴曲。 Nghệ sĩ đã chuyển biên bản nhạc cho piano để biểu diễn trong buổi hòa nhạc. |
把剧本改编成舞台剧 chuyển biên kịch bản sang sân khấu | 学生团队为学校节日把剧本改编成舞台剧。 Nhóm sinh viên chuyển biên kịch bản sang sân khấu cho dịp lễ hội trường. |