Anh - Việt
chuyên chở
Động từ
chuyên chở (Động từ)
Nghĩa 01 · mang chuyển đồ vật, hàng hoá nhiều, nặng đi đường xa [nói khái quát]
运输货物
mang chuyển đồ vật, hàng hoá nhiều, nặng đi đường xa [nói khái quát]
Ví dụ
Công ty vận tải chuyên chở hàng cứu trợ đến vùng lũ.【】Công ty chuyên chở hàng cứu trợ đến vùng lũ.
Đội xe không chuyên chở than đá qua đèo Hải Vân.【】Đội xe không chuyên chở than đá qua đèo Hải Vân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa