Anh - Việt
chuyên cơ
Danh từ
chuyên cơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy bay được dành riêng để chở nguyên thủ, quan chức cấp cao hoặc khách rất quan trọng.
专门运送国家领导人、高级官员或重要贵宾的飞机。
Máy bay được dành riêng để chở nguyên thủ, quan chức cấp cao hoặc khách rất quan trọng.
Ví dụ
总理乘专机前往参加会议。【】Thủ tướng đi chuyên cơ đến dự hội nghị.
专机今天上午安全降落了。【】Chuyên cơ đã hạ cánh an toàn vào sáng nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên cơ (Noun)
chuyên cơ + Tính từchuyên cơ + Từ đi kèmchuyên cơ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
私人飞机 chuyên cơ riêng | 这位商人乘坐私人飞机出差。 Doanh nhân này đi công tác bằng chuyên cơ riêng. |