Anh - Việt
chuyên của
Động từ
chuyên của (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển của cải của cha mẹ đẻ sang nhà chồng, thường nói về người con gái khi lấy chồng.
把娘家的财产转移到夫家。
Chuyển của cải của cha mẹ đẻ sang nhà chồng, thường nói về người con gái khi lấy chồng.
Ví dụ
过去许多家庭认为女儿把财产转移到夫家是正常的。【】Ngày xưa nhiều gia đình coi việc con gái chuyên của sang nhà chồng là chuyện bình thường.
没有经过同意,不要把家产转到夫家。【】Đừng để chuyên của cải nhà mình sang nhà chồng khi chưa có sự đồng ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên của (Verb)
chuyên của + Danh từchuyên của + Giới từchuyên của + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
转移嫁妆 chuyên của hồi môn | 过去父母常把嫁妆转到夫家。 Ngày xưa, cha mẹ thường chuyên của hồi môn sang nhà chồng cho con gái. |
把财富转到夫家 chuyên của sang nhà chồng | 按照习俗,很多家庭在婚前把财富转到夫家。 Theo phong tục, nhiều nhà chuyên của sang nhà chồng trước khi cưới. |