Anh - Việt
chuyên đề
Danh từ
chuyên đề (Danh từ)
Nghĩa 01 · vấn đề chuyên môn [được nghiên cứu hoặc thảo luận]
专业课题
vấn đề chuyên môn [được nghiên cứu hoặc thảo luận]
Ví dụ
我们今天讨论的专题很重要。【】Chuyên đề hôm nay rất quan trọng.
他没有准备好这个专门主题。【】Anh ấy không chuẩn bị tốt chuyên đề này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa